Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: thể, đề có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 2 kết quả cho từ thể, đề:
Pinyin: ti2, ti3;
Việt bính: tai4;
醍 thể, đề
Nghĩa Trung Việt của từ 醍
(Danh) Rượu trong màu hồng, rượu đỏ.Một âm là đề.(Danh) Đề hồ 醍醐: (1) Một thứ mỡ sữa đông đặc, vị rất nồng đậm.
§ Cho nên được nghe đạo thiết yếu gọi là quán đính đề hồ 灌頂醍醐 (chữ kinh Phật). Cũng dùng để ví dụ với trí tuệ của Phật pháp, tinh hoa của đạo Phật. (2) Rượu ngon.
◇Bạch Cư Dị 白居易: Nhất úng đề hồ đãi ngã quy 一甕醍醐待我歸 (Tương quy 將歸) Một vò rượu ngon để khoản đãi tôi về.
đề, như "đề hồ (mỡ ở sữa)" (gdhn)
Nghĩa của 醍 trong tiếng Trung hiện đại:
[tí]Bộ: 酉 - Dậu
Số nét: 16
Hán Việt: ĐỀ
chất tinh tuý cất trong sữa bò (ví với Phật pháp tối cao.)。醍醐:古时指从牛奶中提炼出来的精华,佛教比喻最高的佛法。
如饮醍。
uống được chất tinh tuý cất trong sữa bò.
醍灌顶(比喻灌输智慧,使人彻底醒悟)。
truyền trí tuệ làm cho con người tỉnh ngộ.
Số nét: 16
Hán Việt: ĐỀ
chất tinh tuý cất trong sữa bò (ví với Phật pháp tối cao.)。醍醐:古时指从牛奶中提炼出来的精华,佛教比喻最高的佛法。
如饮醍。
uống được chất tinh tuý cất trong sữa bò.
醍灌顶(比喻灌输智慧,使人彻底醒悟)。
truyền trí tuệ làm cho con người tỉnh ngộ.
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: đề
| đề | 啼: | khóc dạ đề |
| đề | 提: | đề cử; đề huề; đề phòng |
| đề | 柢: | cây đề (tên một loại cây lớn thường trồng ở đình chùa) |
| đề | 㮛: | cây đề (tên một loại cây lớn thường trồng ở đình chùa) |
| đề | : | đề (ao) |
| đề | 洟: | ướt đầm đề |
| đề | 渧: | ướt đầm đề |
| đề | 𣾸: | ướt đầm đề |
| đề | 緹: | đề (lụa đỏ) |
| đề | 締: | đế (ràng buộc): đế giao (kết bạn) |
| đề | 蹄: | mã đề (cái móng ngựa hay loại cỏ có lá giống móng ngựa) |
| đề | 蹏: | mã đề (cái móng ngựa hay loại cỏ có lá giống móng ngựa) |
| đề | 醍: | đề hồ (mỡ ở sữa) |
| đề | 題: | đầu đề, đề thi; đề thơ |
| đề | 题: | đầu đề, đề thi; đề thơ |
| đề | 鯷: | đề (cá cơm) |
| đề | 鳀: | đề (cá cơm) |
| đề | 鴺: | đề hồ (chim bồ nông) |
| đề | 鵜: | đề hồ (chim bồ nông) |
| đề | 鹈: | đề hồ (chim bồ nông) |

Tìm hình ảnh cho: thể, đề Tìm thêm nội dung cho: thể, đề
